Cát Lái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một phường thuộc Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh: "Cát Lái" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường, nằm trong địa bàn Quận 2, thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Cảng Cát Lái là một trong những cảng container lớn nhất Việt Nam. (Cảng Cát Lái là một trong những cảng container lớn nhất Việt Nam.)
- Giao thông ở phường Cát Lái vào giờ cao điểm rất đông đúc. (Giao thông ở phường Cát Lái vào giờ cao điểm rất đông đúc.)
- Khu đô thị mới đang được xây dựng tại khu vực Cát Lái. (Khu đô thị mới đang được xây dựng tại khu vực Cát Lái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cảng Cát Lái": Một cụm danh từ cố định chỉ cảng biển quan trọng nằm trên địa bàn phường Cát Lái, thuộc hệ thống cảng Sài Gòn.
- Hàng hóa xuất khẩu thường được thông qua Cảng Cát Lái. (Hàng hóa xuất khẩu thường được thông qua Cảng Cát Lái.)
"Bến phà Cát Lái" (trước đây): Chỉ điểm giao thông đường thủy quan trọng nối Quận 2 với các khu vực lân cận trước khi có cầu.
- Bến phà Cát Lái ngày xưa luôn tấp nập người qua lại. (Bến phà Cát Lái ngày xưa luôn tấp nập người qua lại.)
Biến thể và từ gần giống
- Quận 2: Tên đơn vị hành chính cấp quận mà phường Cát Lái trực thuộc.
- Thủ Đức: Tên thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh (sau khi sáp nhập), trong đó có Quận 2 (cũ).
Từ đồng nghĩa
- Địa danh Cát Lái: Có thể dùng cụm từ này để nhấn mạnh đây là một tên gọi địa lý, tránh nhầm lẫn.
- Địa danh Cát Lái gắn liền với sự phát triển cảng biển. (Địa danh Cát Lái gắn liền với sự phát triển cảng biển.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng vì đây là danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Cát Lái".
- (phường) q. 2, tp. Hồ Chí Minh